|
TT |
Đơn vị |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
|
Số lớp |
Số học sinh |
|||
|
|
Thành phố Tây Ninh |
52 |
2 230 |
|
|
1. |
THPT chuyên Hoàng Lê Kha |
8 |
300 |
Thi tuyển |
|
2. |
THPT Tây Ninh |
12 |
530 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
3. |
THPT Trần Đại Nghĩa |
10 |
445 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
4. |
THPT Lê Quý Đôn |
11 |
480 |
Xét tuyển |
|
5. |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
7 |
315 |
Xét tuyển |
|
6. |
GDTX thành phố Tây Ninh |
4 |
160 |
Xét tuyển |
|
|
Huyện Tân Biên |
22 |
942 |
|
|
7. |
THPT Trần Phú |
10 |
438 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
8. |
THPT Nguyễn An Ninh |
5 |
210 |
Xét tuyển |
|
9. |
THPT Lương Thế Vinh |
5 |
215 |
Xét tuyển |
|
10. |
GDTX Tân Biên |
2 |
79 |
Xét tuyển |
|
|
Huyện Tân Châu |
28 |
1 195 |
|
|
11. |
THPT Tân Châu |
9 |
390 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
12. |
THPT Lê Duẩn |
6 |
267 |
Xét tuyển |
|
13. |
THPT Tân Hưng |
6 |
260 |
Xét tuyển |
|
14. |
THPT Tân Đông |
5 |
200 |
Xét tuyển |
|
15. |
GDTX Tân Châu |
2 |
78 |
Xét tuyển |
|
|
Huyện Dương M Châu |
24 |
1 055 |
|
|
16. |
THPT Dương Minh Châu |
8 |
350 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
17. |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
6 |
270 |
Xét tuyển |
|
18. |
THPT Nguyễn Thái Bình |
9 |
395 |
Xét tuyển |
|
19. |
GDTX Dương Minh Châu |
1 |
40 |
Xét tuyển |
|
|
Huyện Châu Thành |
28 |
1 203 |
|
|
20. |
THPT Hoàng Văn Thụ |
11 |
475 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
21. |
THPT Châu Thành |
7 |
305 |
Xét tuyển |
|
22. |
THPT Lê Hồng Phong |
8 |
346 |
Xét tuyển |
|
23. |
GDTX Châu Thành |
2 |
77 |
Xét tuyển |
|
|
Huyện Hòa Thành |
33 |
1 415 |
|
|
24. |
THPT Lý Thường Kiệt |
12 |
530 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
25. |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
10 |
440 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
26. |
THPT Nguyễn Trung Trực |
8 |
345 |
Xét tuyển |
|
27. |
GDTX Hoà Thành |
3 |
100 |
Xét tuyển |
|
|
Huyện Gò Dầu |
33 |
1 420 |
|
|
28. |
THPT Quang Trung |
9 |
395 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
29. |
THPT Trần Quốc Đại |
6 |
260 |
Xét tuyển |
|
30. |
THPT Ngô Gia Tự |
8 |
335 |
Xét tuyển |
|
31. |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
7 |
310 |
Xét tuyển |
|
32. |
GDTX Gò Dầu |
3 |
120 |
Xét tuyển |
|
|
Huyện Bến Cầu |
16 |
690 |
|
|
33. |
THPT Nguyễn Huệ |
9 |
395 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
34. |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
6 |
260 |
Xét tuyển |
|
35. |
GDTX Bến Cầu |
1 |
35 |
Xét tuyển |
|
|
Huyện Trảng Bàng |
37 |
1 583 |
|
|
36. |
THPT Nguyễn Trãi |
10 |
440 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
37. |
THPT Trảng Bàng |
8 |
340 |
Xét tuyển |
|
38. |
THPT Lộc Hưng |
9 |
385 |
Xét tuyển |
|
39. |
THPT Bình Thạnh |
8 |
340 |
Xét tuyển |
|
40. |
GDTX Trảng Bàng |
2 |
78 |
Xét tuyển |
|
|
Tổng cộng |
273 |
11 733 |
|
|
|
Trong đó GDTrHPT |
253 |
10 966 |
|
|
|
GDTX |
20 |
767 |
|
Tiêu đề đã được hoanhap.vn đặt lại.
Bình luận bài viết